Các khu, cụm công nghiệp

Danh mục cụm công nghiệp (CCN) Quy hoạch đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định

(Kèm theo Quyết định số: 52/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của UBND tỉnh Bình Định)

TT

Tên cụm CN

Địa điểm

DT (ha)

CCN đi vào hoạt động

TỔNG CỘNG

 

1.921,1

 

I

Thành phố Quy Nhơn

 

78,7

 

1

1

CCN Quang Trung

KV5, P. Quang Trung

8,4

x

2

2

CCN Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

47,0

x

3

3

CCN Bùi Thị Xuân

KV8, P. Bùi Thị Xuân

23,3

 

II

Huyện Tuy Phước

 

48,4

 

4

1

CCN Phước An

Thôn Ngọc Thạch, xã Phước An

48,4

x

III

Thị xã An Nhơn

 

267,5

 

5

1

CCN TT  Bình Định

Phường Bình Định

14,4

x

6

2

CCN Gò Đá Trắng

Phường Đập Đá

16,8

x

7

3

CCN Nhơn Hòa

Thôn Tân Hòa, phường Nhơn Hòa

15,0

x

8

4

CCN Gò Sơn

Thôn Nam Tượng, xã Nhơn Tân

50,0

 

9

5

CCN Nhơn Phong

Thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong

11,5

 

10

6

CCN Tân Đức

Thôn Tân Đức, xã Nhơn Mỹ

50,0

x

11

7

CCN Đồi Hoả Sơn

Thôn Tân Đức, xã Nhơn Mỹ

37,0

 

12

8

CCN Thắng Công

Thôn Thắng Công, xã Nhơn Phúc

18,0

 

13

9

CCN Thanh Liêm

Thôn Thanh Liêm, xã Nhơn An

4,8

x

14

10

CCN Nhơn Tân

Thôn Nam Tượng I. II, xã Nhơn Tân

25,0

 

15

11

CCN An Mơ

Thôn Nam Tượng II, xã Nhơn Tân

25,0

 

IV

Huyện Tây Sơn

 

369,8

 

16

1

CCN Hóc Bợm

Thôn I, xã Bình Nghi

37,8

x

17

2

CCN Cầu Nước xanh

Thôn I, xã Bình Nghi

39,5

 

18

3

CCN Phú An

Thôn Phú An, xã Tây Xuân

35,7

x

19

4

CCN Trường Định

Thôn Trường Định, xã Bình Hòa

20,0

 

20

5

CCN Cầu 16

Thôn Thượng Sơn, xã Tây Thuận

38,0

x

21

6

CCN Bình Nghi

Thôn Thủ Thiện Hạ, xã Bình Nghi

21,0

x

22

7

CCN Gò Đá

Thôn Hòa Sơn, xã Bình Tường

12,8

x

23

8

CCN Gò Giữa

Thôn Thượng Giang, xã Tây Giang

35,0

x

24

9

CCN Gò Cầy

Thôn Kiên Long, xã Bình Thành

30,0

x

25

10

CCN Bình Tân

Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân

30,0

x

26

11

CCN Tây Xuân

Thôn Phú An, xã Tây Xuân

50,0

x

27

12

CCN Rẫy Ông Thơ

Thôn Đại Chí, xã Tây An

20,0

 

V

Huyện Phù Mỹ

 

448,2

 

28

1

CCN Bình Dương

Thị trấn Bình Dương

105,5

x

29

2

CCN Mỹ Thành (Titan)

Thôn Hòa Hội, xã Mỹ Thành

90,2

x

30

3

CCN Diêm Tiêu

Thị trấn Phù Mỹ

38,2

x

31

4

CCN Đại Thạnh

Thôn Đại Thạnh, xã Mỹ Hiệp

64,3

x

32

5

CCN An Lương

Thôn Thiện Chánh, xã Mỹ Chánh

30,0

 

33

6

CCN Tân Tường An

Tường An, Tân An, xã Mỹ Quang

50,0

 

34

7

CCN thủy sản Mỹ Thành

Thôn Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành

70,0

 

VI

Huyện Phù Cát

 

140,1

 

35

1

CCN Gò Mít

Thị trấn Ngô Mây

13,4

x

36

2

CCN Cát Nhơn

Thôn Liên Trì, xã Cát Nhơn

60,0

x

37

3

CCN Cát Hiệp

Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp

50,0

 

38

4

CCN Cát Trinh

Thôn Phú Kim, xã Cát Trinh

16,7

x

VII

Huyện Hoài Nhơn

 

344,4

 

39

1

CCN Bồng Sơn

Thôn Thiết Đính, thị trấn Bồng Sơn

30,5

x

40

2

CCN Tam Quan

Khối 7, 8, thị trấn Tam Quan

16,9

x

41

3

CCN Hoài Đức

Thôn Diễn Khánh, xã Hoài Đức

60,0

x

42

4

CCN Hoài Châu

Thôn An Qúy Nam, xã Hoài Châu

20,0

 

43

5

CCN Hoài Tân

Thôn Giao Hội I, xã Hoài Tân

30,0

 

44

6

CCN Hoài Hảo

Thôn Phụng Du I, xã Hoài Hảo

17,0

x

45

7

CCN Hoài ThanhTây

Ngọc An Trung, xã Hoài Thanh Tây

10,0

x

46

8

CCN Thiện Đức - Hoài Hương

Thôn Thiện Đức, xã Hoài Hương

12,0

 

47

9

CCN Mỹ An - Hoài Thanh

Thôn Mỹ An I, xã Hoài Thanh

50,0

 

48

10

CCN Đệ Đức - Hoài Tân

Thôn Đệ Đức I, xã Hoài Tân

21,0

 

49

11

CCN Thiết Đính Bắc - Bồng Sơn

Thiết Đính Bắc, thị trấn Bồng Sơn

50,0

 

50

12

CCN Tường Sơn - Hoài Sơn

Thôn Tường Sơn, xã Hoài Sơn

15,0

x

51

13

CCN Ngọc Sơn - Hoài Thanh Tây

Ngọc Sơn Bắc, xã Hoài Thanh Tây

12,0

 

VIII

Huyện Hoài Ân

 

50,5

 

52

1

CCN DốcTruông Sỏi

Gia Chiểu II, thị trấn Tăng Bạt Hổ

15,5

x

53

2

CCN Tân Thạnh

Thôn Tân Thạnh, xã Ân Tường Tây

15,0

 

54

3

CCN Du Tự

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

10,0

x

55

4

CCN Gò Bằng

Thôn Long Quang, xã Ân Mỹ

10,0

 

IX

Huyện An Lão

 

57,3

 

56

1

CCN Gò Bùi

Thôn Gò Bùi, thị trấn An Lão

15,2

x

57

2

CCN Gò Cây Duối

Thôn Long Hòa, xã An Hòa

14,1

x

58

3

CCN Nam Gò Bùi

Thôn Gò Bùi, thị trấn An Lão

15,0

 

59

4

CCN Núi Một An Tân

Tân An, Thanh Sơn, xã An Tân

13,0

 

X

Huyện Vĩnh Thạnh

 

39,7

 

60

1

CCN Tà Súc

Thôn Định Quang, xã Vĩnh Quang

39,7

x

XI

Huyện Vân Canh

 

76,5

 

61

1

CCN Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

17,0

 

62

2

CCN Canh Vinh

Thôn Nam Tăng, xã Canh Vinh

59,5

x